Nhân sĩ đang không hài lòng với trang bị hiện tại? Muốn có lực chiến ngày càng mạnh hơn? Rèn trang bị không chỉ tăng thuộc tính trang bị mà còn tăng thêm năng lực cho các hiệp khách.
Thuộc tính trang bị rèn
- Trang bị bậc 6 trở lên [Rèn Trang Bị] tăng thuộc tính cơ bản của trang bị, mở thêm giới hạn cường hóa và số lỗ khảm

- Cấp rèn trang bị có thể tăng, cứ đạt đến 1 cấp rèn, trang bị sẽ tăng thêm thuộc tính tương ứng
Vật liệu Rèn trang bị
- Mở Long Văn Điểu Kim có xác xuất nhỏ nhận được Đá Rèn khóa hoặc ít vàng khóa
- Sử dụng Phá Thiên Chùy mở Long Văn Điểu Kim có xác suất cao nhận Đá Rèn hoặc nhiều vàng khóa
Thao Tác Rèn
- Nhấp vào Đá Rèn. Sau đó chọn Rèn Trang Bị

- Sau đó, đặt trang bị rèn vào vị trí tương ứng trong giao diện, có thể xem trước thuộc tính trang bị sau khi rèn, nhấp Rèn là được

Tách rèn
- Trang bị đã tách rèn sẽ thành Phôi Trang Bị và số đá Rèn tương ứng
- Mỗi lần tách sẽ bị trừ 1 số bạc nhất định
Thao tác tách rèn
- Tại giao diện rèn. Nhấp chọn Tách Rèn
- Xác nhận trang bị tách: Nhận lại Phôi và Đá Rèn

Thông số rèn
Phòng Cụ
| Trang bị | Cấp | Đá rèn cần | Mô tả |
| Rèn Mũ - Oản Bậc 6 |
1 | 1 | Tăng chỉ số thuộc tính |
| 2 | 2 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 3 | 3 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 4 | 4 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 5 | 5 | + 1 cấp cường hóa | |
| 6 | 8 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 7 | 11 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 8 | 15 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 9 | 20 | + 1 cấp cường hóa | |
| 10 | 26 | Đổi thành Hiếm bậc 7 | |
| Rèn Mũ - Oản Bậc 7 |
1 | 12 | Tăng chỉ số thuộc tính |
| 2 | 16 | + 1 cấp cường hóa | |
| 3 | 20 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 4 | 24 | + 1 cấp cường hóa | |
| 5 | 28 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 6 | 32 | + 1 cấp cường hóa | |
| 7 | 36 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 8 | 40 | + 1 cấp cường hóa | |
| 9 | 44 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 10 | 48 | + 1 cấp cường hóa |
Trang sức
| Trang bị | Cấp | Đá rèn cần | Mô tả |
| Rèn Liên Bậc 6 |
1 | 2 | Tăng chỉ số thuộc tính |
| 2 | 4 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 3 | 6 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 4 | 8 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 5 | 12 | + 1 cấp cường hóa | |
| 6 | 16 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 7 | 22 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 8 | 30 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 9 | 40 | + 1 cấp cường hóa | |
| 10 | 52 | Đổi thành Hiếm bậc 7 | |
| Rèn Liên Bậc 7 |
1 | 24 | Tăng chỉ số thuộc tính |
| 2 | 32 | + 1 cấp cường hóa | |
| 3 | 40 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 4 | 48 | + 1 cấp cường hóa | |
| 5 | 56 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 6 | 64 | + 1 cấp cường hóa | |
| 7 | 72 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 8 | 80 | + 1 cấp cường hóa | |
| 9 | 88 | Tăng chỉ số thuộc tính | |
| 10 | 96 | + 1 cấp cường hóa |